Monday, 10/05/2021 - 01:46|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Mầm non Hoa Sen

Thực hiện ba công khai tháng 12 năm 2016

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

 

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

                 Biểu mẫu 01:

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

94 %

94%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

 

100%

100%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

100%

100%

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

100%

100%

                                               Thị trần Hùng Sơnngày 31 tháng 12 năm2016

                                                    THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                    Trương Thị Hương

 

 

 


 

PHÒNGGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

                Biểu mẫu 02:

 THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Đơn vị tính: trẻ em

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-23 tháng

tuổi

24-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

359

 

 

57

107

108

87

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

359

 

 

57

107

108

87

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

359

 

 

57

107

108

87

III

Số trẻ em được kiểm tra

định kỳ sức khỏe

359

 

 

57

107

108

87

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

359

 

 

57

107

108

87

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

359

 

 

57

107

108

87

1

Kênh bình thường

 

 

 

 

 

 

 

2

Kênh dưới -2

 

 

 

 

 

 

 

3

Kênh dưới -3

0

0

0

0

0

0

0

4

Kênh trên +2

0

0

0

0

0

0

0

5

Kênh trên +3

0

0

0

0

0

0

0

6

Phân loại khác

0

0

0

0

0

0

0

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

11

0

0

2

4

3

2

8

Số trẻ em béo phì

3

0

0

0

0

1

2

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

359

 

 

57

107

108

87

1

Đối với nhà trẻ

0

0

0

57

0

0

0

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

57

0

0

57

0

0

0

2

Đối với mẫu giáo

302

0

0

0

107

108

87

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

0

0

0

0

0

0

0

b

Chương trình 26 tuần

0

0

0

0

0

0

0

c

Chương trình 36 buổi

0

0

0

0

0

0

0

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

359

 

 

57

107

108

87

                                                    Thị trấn Hùng Sơn, ngày 31 tháng 12 năm2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

PHÒNGGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

             Biểu mẫu 03:

 THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

10

2 m2/trẻ em

II

Loại phòng học

10

 

1

Phòng học kiên cố

7

 

2

Phòng học bán kiên cố

3

2 m2/trẻ em

3

Phòng học tạm

0

0

4

Phòng học nhờ

0

0

III

Số điểm trường

1

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3800m2

11.08

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1500m2

4.37

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

54m2

1,8

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

54m2

1,8

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

18m2

0,6

4

Diện tích hiên chơi (m2)

1,5m2

0,05

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

444 ( danh mục)

111 DM/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

2

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

9

01/lớp

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

02

 

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

3

 

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

07

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

359

 

10

Thiết bị khác…

0

 

..

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

 

X

 

1,33m2

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và    Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

X

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

0

 

XV

Tường rào xây

X

 

..

...

 

 

                                               Thị trấn Hùng Sơn, ngày 31 tháng 12 năm2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                               

 

 

 

 

                                               Trương Thị Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHÒNGGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI TỪ

TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN

             Biểu mẫu 04:

 THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2016 – 2017

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

30

 

30

 

 

 

0

 

0

 

23

 

3

 

4

 

0

 

I

Giáo viên

24

24

0

0

0

21

1

2

0

 

II

Cán bộ quản lý

03

03

0

0

0

02

1

0

0

 

1

Hiệu trưởng

01

01

0

0

0

01

0

0

0

 

2

Phó hiệu trưởng

02

02

0

0

0

01

1

0

0

 

III

Nhân viên

02

02

0

0

0

0

1

02

0

 

1

Nhân viên văn thư

0

0

0

0

0

0

1

0

0

 

2

Nhân viên kế toán

01

01

0

0

0

0

0

1

0

 

3

Thủ quỹ

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

4

Nhân viên y tế

01

01

0

0

0

0

0

01

0

 

5

Nhân viên thư viện

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

6

Nhân viên khác

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

 

0

B

vệ

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                               Thị trấn Hùng Sơn, ngày 31 tháng 12 năm2016

                                                    Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

                                                        Trương Thị Hương

 

                                                    

Tác giả: admin
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 56
Tháng 05 : 547
Năm 2021 : 6.894